Thứ Sáu, 18 tháng 5, 2012

Bán nhà mặt tiền Đường Tăng Bạt Hổ; 7,8x 25,8m; 7,5 tỷ

 Có khách nướcngoài cần bán gấp 1 căn nhà mặt tiền ở đường Tăng Bạt Hổ, Phường 11, Quận BìnhThạnh, TPHCM. 

Đường Tăng Bạt Hổ làđường cắt ngang với đường Lê Quang Định, có thể thông ra Phan Văn Trị, Nơ TrangLong, Lộ giới 8m.

Nhà có diện tích 7,8x25,8m. Bao gồm 1 trệt, 1lửng 2 lầu, sân trước đậu xe hơi, có sân bên hông trồngcây nuôi cá. Nhà được xây với kiến trúc đẹp. Nằm trong khu vực an ninh sangtrọng, bên cạnh rất gần các tiện ích như  chợ, bệnh viên, khu ăn uống...Giao thông thuận tiện để đi đến trung tâm thành phố cũng như ra ngoại thành.

Nhà thuộc hướng Đông Nam

giá chủ vừa giảm từ 8,5 xuống còn 7,5 tỷ




Vui lòng liên hệ trước khi đi xem nhà - không thu phí khách - nhận ký gửi nhà, căn hộ, phòng cho thuê, …

Liên hệ: Nguyễn Đình Lý
(chuyên quản lý nhà cho thuê, thuê, cho thuê)
ĐT       : 0937132049
Ký gửi BĐS qua Email:

BẢNG GIÁ CĂN HỘ HOÀNG ANH NEWSAIGON



Vui lòng liên hệ trước khi đi xem nhà - không thu phí khách - nhận ký gửi nhà, căn hộ, phòng cho thuê, …

Liên hệ: Nguyễn Đình Lý
(chuyên quản lý nhà cho thuê, thuê, cho thuê)
ĐT       : 0937132049
Ký gửi BĐS qua Email:





BẢNG GIÁ CĂN HỘ HOÀNG ANH NEWSAIGON



(cập nhật đến 18/05/2012)




STT Căn hộ Diện tích bán ( tính phủ bì) Diện tích cấp chủ quyền ( tính lọt lòng) Giá bán  (chưa thuế GTGT) GT Căn hộ ( chưa thuế GTGT) Thuế GTGT Phí bảo trì Tổng GT thanh tóan Ghi Chú
1 A12-05 197.80 181.96 14,500,000 2,868,100,000 286,810,000 57,362,000 3,212,272,000 thông tầng
2 A12-10 242.80 220.09 14,500,000 3,520,600,000 352,060,000 70,412,000 3,943,072,000 thông tầng
3 D12-01 200.00 184.55 14,500,000 2,900,000,000 290,000,000 58,000,000 3,248,000,000 thông tầng
4 D12-02 197.80 178.14 14,500,000 2,868,100,000 286,810,000 57,362,000 3,212,272,000 thông tầng
5 D12-12 200.00 184.55 14,500,000 2,900,000,000 290,000,000 58,000,000 3,248,000,000 thông tầng
6 C05-03 121.40 113.15 15,500,000 1,881,700,000 188,170,000 37,634,000 2,107,504,000  
7 A25-05          209.8               185.25   16,000,000 3,356,800,000 335,680,000 67,136,000 3,759,616,000 penthouse
8 A25-08          209.8               185.25   16,000,000 3,356,800,000 335,680,000 67,136,000 3,759,616,000 penthouse
9 C25-01          203.3               182.27   16,000,000 3,252,800,000 325,280,000 65,056,000 3,643,136,000 penthouse
10 C25-02          209.6               189.71   16,000,000 3,353,600,000 335,360,000 67,072,000 3,756,032,000 penthouse
11 C25-04          243.5               214.18   16,000,000 3,896,000,000 389,600,000 77,920,000 4,363,520,000 penthouse
12 C25-05          209.8               185.25   16,000,000 3,356,800,000 335,680,000 67,136,000 3,759,616,000 penthouse
13 C25-06          253.4               228.56   16,000,000 4,054,400,000 405,440,000 81,088,000 4,540,928,000 penthouse
14 C25-07          253.4               228.56   16,000,000 4,054,400,000 405,440,000 81,088,000 4,540,928,000 penthouse
15 C25-08          209.8               185.25   16,000,000 3,356,800,000 335,680,000 67,136,000 3,759,616,000 penthouse
16 C25-09          243.5               214.18   16,000,000 3,896,000,000 389,600,000 77,920,000 4,363,520,000 penthouse
17 D25-03          243.5               214.18   16,000,000 3,896,000,000 389,600,000 77,920,000 4,363,520,000 penthouse
18 D25-05          209.8               185.25   16,000,000 3,356,800,000 335,680,000 67,136,000 3,759,616,000 penthouse
19 D25-08          209.8               185.25   16,000,000 3,356,800,000 335,680,000 67,136,000 3,759,616,000 penthouse
20 D25-12          203.3               182.27   16,000,000 3,252,800,000 325,280,000 65,056,000 3,643,136,000 penthouse
21 A12-07        252.20               231.08       14,500,000       3,656,900,000          365,690,000       73,138,000       4,095,728,000   thông tầng
22 A12-09        242.80               220.09       14,500,000       3,520,600,000          352,060,000       70,412,000       3,943,072,000   thông tầng
23 C01-01        202.00               179.86       17,000,000       3,434,000,000          343,400,000       68,680,000       3,846,080,000   thương mại
24 C01-03        244.90               215.20       17,000,000       4,163,300,000          416,330,000       83,266,000       4,662,896,000   thương mại
25 C01-12        202.00               179.86       17,000,000       3,434,000,000          343,400,000       68,680,000       3,846,080,000   thương mại
26 D07-03 121.4 113.15     15,500,000       1,881,700,000          188,170,000       37,634,000       2,107,504,000   cá nhân gửi bán

DANH SÁCH CĂN HỘ HOÀNG ANH GOLD HOUSE







Liên hệ: Nguyễn Đình Lý
(chuyên quản lý nhà cho thuê, thuê, cho thuê)
ĐT       : 0937132049
Ký gửi BĐS qua Email:



DANH SÁCH CĂN HỘ HOÀNG ANH GOLD HOUSE  
      ( cập nhật đến ngày 18/05/2012)          
STT Căn hộ Diện tích bán (tính phủ bì) Diện tích chủ quyền (tính lọt lòng) Đơn giá chưa thuế GTGT Thành tiền chưa thuế GTGT Thuế GTGT (10%) Thành tiền có thuế GTGT  Ghi chú
1 B1.1-01 250.6 225.4 15,120,000 3,789,072,000 378,907,200 4,167,979,200 tang 1
2 B2.1-01 240.7 216.8 15,120,000 3,639,384,000 363,938,400 4,003,322,400 tang 1
3 B2.1-02 221.9 199.4 15,120,000 3,355,128,000 335,512,800 3,690,640,800 tang 1
4 B3.1-02 221.9 199.4 15,120,000 3,355,128,000 335,512,800 3,690,640,800 tang 1
5 B3.1-03 242.8 221.0 15,120,000 3,671,136,000 367,113,600 4,038,249,600 tang 1
6 B1.10-01 413.4 380.6 12,400,000 5,126,160,000 512,616,000 5,638,776,000 Căn hộ thong tầng ( 10+11)
7 B2.10-01 401.7 380.6 12,400,000 4,981,080,000 498,108,000 5,479,188,000 Căn hộ thong tầng ( 10+11)
8 B3.10-01 401.7 380.6 12,400,000 4,981,080,000 498,108,000 5,479,188,000 Căn hộ thong tầng ( 10+11)
9 B4.10-01 413.4 380.6 12,400,000 5,126,160,000 512,616,000 5,638,776,000 Căn hộ thong tầng ( 10+11)
10 B1.12-01 248.4 229.4 12,400,000 3,080,160,000 308,016,000 3,388,176,000 Căn hộ thong tầng ( 12+13)
11 B1.12-02 221.2 205.4 12,400,000 2,742,880,000 274,288,000 3,017,168,000 Căn hộ thong tầng ( 12+13)
12 B1.12-03 242.8 227.1 12,400,000 3,010,720,000 301,072,000 3,311,792,000 Căn hộ thong tầng ( 12+13)
13 B1.12-06 202.4 186.8 12,400,000 2,509,760,000 250,976,000 2,760,736,000 Căn hộ thong tầng ( 12+13)
14 B2.12-01 243.7 225.7 12,400,000 3,021,880,000 302,188,000 3,324,068,000 Căn hộ thong tầng ( 12+13)
15 B2.12-02 221.2 205.4 12,400,000 2,742,880,000 274,288,000 3,017,168,000 Căn hộ thong tầng ( 12+13)
16 B2.12-03 242.8 227.1 12,400,000 3,010,720,000 301,072,000 3,311,792,000 Căn hộ thong tầng ( 12+13)
17 B2.12-04 188.6 176.9 12,400,000 2,338,640,000 233,864,000 2,572,504,000 Căn hộ thong tầng ( 12+13)
18 B2.12-06 194.5 179.6 12,400,000 2,411,800,000 241,180,000 2,652,980,000 Căn hộ thong tầng ( 12+13)
19 B3.12-01 243.7 225.7 12,400,000 3,021,880,000 302,188,000 3,324,068,000 Căn hộ thong tầng ( 12+13)
20 B3.12-02 221.2 205.4 12,400,000 2,742,880,000 274,288,000 3,017,168,000 Căn hộ thong tầng ( 12+13)
21 B3.12-04 188.6 176.9 12,400,000 2,338,640,000 233,864,000 2,572,504,000 Căn hộ thong tầng ( 12+13)
22 B4.12-05 192.6 179 12,400,000 2,388,240,000 238,824,000 2,627,064,000 Căn hộ thong tầng ( 12+13)
23 B4.12-06 202.4 186.8 12,400,000 2,509,760,000 250,976,000 2,760,736,000 Căn hộ thong tầng ( 12+13)
24 B2.22-01 401.7 380.6 12,400,000 4,981,080,000 498,108,000 5,479,188,000 Căn hộ thong tầng ( 22+23)
25 B3.22-01 401.7 380.6 12,400,000 4,981,080,000 498,108,000 5,479,188,000 Căn hộ thong tầng ( 22+23)
26 B1.24-01 248.4 229.4 12,400,000 3,080,160,000 308,016,000 3,388,176,000 Căn hộ thong tầng ( 24+25)
27 B1.24-02 221.2 205.4 12,400,000 2,742,880,000 274,288,000 3,017,168,000 Căn hộ thong tầng ( 24+25)
28 B1.24-03 242.8 227.1 12,400,000 3,010,720,000 301,072,000 3,311,792,000 Căn hộ thong tầng ( 24+25)
29 B1.24-06 202.4 186.8 12,400,000 2,509,760,000 250,976,000 2,760,736,000 Căn hộ thong tầng ( 24+25)
30 B2.24-01 243.7 225.7 12,400,000 3,021,880,000 302,188,000 3,324,068,000 Căn hộ thong tầng ( 24+25)
31 B2.24-02 221.2 205.4 12,400,000 2,742,880,000 274,288,000 3,017,168,000 Căn hộ thong tầng ( 24+25)
32 B2.24-03 242.8 227.1 12,400,000 3,010,720,000 301,072,000 3,311,792,000 Căn hộ thong tầng ( 24+25)
33 B2.24-05 192.6 179 12,400,000 2,388,240,000 238,824,000 2,627,064,000 Căn hộ thong tầng ( 24+25)
34 B3.24-01 243.7 225.7 12,400,000 3,021,880,000 302,188,000 3,324,068,000 Căn hộ thong tầng ( 24+25)
35 B3.24-05 192.6 179 12,400,000 2,388,240,000 238,824,000 2,627,064,000 Căn hộ thong tầng ( 24+25)
36 B4.24-02 221.2 205.4 12,400,000 2,742,880,000 274,288,000 3,017,168,000 Căn hộ thong tầng ( 24+25)
37 B4.24-05 192.6 179 12,400,000 2,388,240,000 238,824,000 2,627,064,000 Căn hộ thong tầng ( 24+25)
38 B1.26-01 365.6 332.4 14,400,000 5,264,640,000 526,464,000 5,791,104,000 P.house(3 tầng 26+27+28)
39 B1.26-02 545.1 507.6 14,400,000 7,849,440,000 784,944,000 8,634,384,000 P.house(3 tầng 26+27+28)
40 B1.26-04 529.8 493.2 14,400,000 7,629,696,000 762,969,600 8,392,665,600 P.house(3 tầng 26+27+28)
41 B1.26-06 298.4 272.8 14,400,000 4,296,960,000 429,696,000 4,726,656,000 P.house(3 tầng 26+27+28)
42 B2.26-01 566.4 526 14,400,000 8,155,440,000 815,544,000 8,970,984,000 P.house(3 tầng 26+27+28)
43 B2.26-02 314.6 289.6 14,400,000 4,529,520,000 452,952,000 4,982,472,000 P.house(3 tầng 26+27+28)
44 B2.26-03 350.9 324.5 14,400,000 5,053,392,000 505,339,200 5,558,731,200 P.house(3 tầng 26+27+28)
45 B2.26-04 274 254.4 14,400,000 3,945,600,000 394,560,000 4,340,160,000 P.house(3 tầng 26+27+28)
46 B2.26-05 273.8 252.3 14,400,000 3,942,000,000 394,200,000 4,336,200,000 P.house(3 tầng 26+27+28)
47 B3.26-01 566.4 526 14,400,000 8,155,440,000 815,544,000 8,970,984,000 P.house(3 tầng 26+27+28)
48 B3.26-02 314.6 289.6 14,400,000 4,529,520,000 452,952,000 4,982,472,000 P.house(3 tầng 26+27+28)
49 B3.26-03 350.9 324.5 14,400,000 5,053,392,000 505,339,200 5,558,731,200 P.house(3 tầng 26+27+28)
50 B3.26-04 274 254.4 14,400,000 3,945,600,000 394,560,000 4,340,160,000 P.house(3 tầng 26+27+28)
51 B3.26-05 273.8 252.3 14,400,000 3,942,000,000 394,200,000 4,336,200,000 P.house(3 tầng 26+27+28)
52 B4.26-01 365.6 332.4 14,400,000 5,264,640,000 526,464,000 5,791,104,000 P.house(3 tầng 26+27+28)
53 B4.26-02 545.1 507.6 14,400,000 7,849,440,000 784,944,000 8,634,384,000 P.house(3 tầng 26+27+28)
54 B4.26-04 529.8 493.2 14,400,000 7,629,696,000 762,969,600 8,392,665,600 P.house(3 tầng 26+27+28)
55 B4.26-06 298.4 272.8 14,400,000 4,296,960,000 429,696,000 4,726,656,000 P.house(3 tầng 26+27+28)